Looking For Anything Specific?

ads header

Mệnh đề quan hệ( Relative clauses)

                                 Mệnh đề quan hệ (relative clauses) 

Mệnh đề tĩnh từ là mệnh đề ( gồm S và V) có chức năng như tĩnh từ ( bổ ngữ cho danh từ ). 

Ex: the pen which I bought yesterday is very cheap 

( cây viết mà tôi mua hôm qua thì rất rẻ) 

" the pen is very cheap " là mệnh đề chính ," which I bought yesterday" là mệnh đề tĩnh từ bổ nghĩa cho từ  " the pen" .

- mệnh đề tĩnh từ bắt đầu bằng: 

+ đại từ quan hệ: who, whom, which, that, whose 

+ Trạng từ quan hệ: where , when, why 

A. Mệnh đề tĩnh từ giới hạn 

I. Who , that, which, where... làm chủ từ.

     các từ quan hệ này thay cho chủ từ trong mệnh đề phụ nên có vai trò là chủ từ.

Ex: I like the book . It is on the table 

từ" the book" và " it" là một nên dùng đại từ quan hệ " which "thay cho " it" để nối 2 câu đó lại.

I like the book which is on the table 

                        s  v 

-Mệnh đề tĩnh từ bổ nghĩa cho từ nào thì phải đứng ngay sau từ đó.

+ notes: who, whom : dùng cho người 

which ; dùng cho vật

where : chỉ nơi chốn

when : chỉ thời gian 

why : chỉ nguyên nhân.

-cách đổi chung :

+ xem 2 câu có từ nào chung 

+ thế từ quan hệ cho từ phái sinh 

+ đem mệnh đề quan hệ tới xác từ nó bổ nghĩa 

II, who , that which ... làm túc từ 

Các từ quan hệ này thay cho túc từ trong mệnh đề quan hệ nên có chức năng là túc từ 

Ex: 

a. the girl is his sister. you met her yesterday 

the girl whom you met yesterday is his sister 

Từ " the girl" và " her" là một nên dùng đại từ whom thay cho " her" ." her" là túc từ nên"whom " là túc từ. 

III."whom , which " theo sau giới từ 

    Động từ ở mệnh đề phụ có giới từ thì ta đưa giới từ ra trước đại từ quan hệ. ( that, who không thay thế cho whom , which được)

a. the man is a doctor. You were talking to him. 

the man to whom you were talking is the doctor. 

B mệnh đề tĩnh từ không giới hạn

- Mệnh đề tĩnh từ giới hạn: là mệnh đề có chức năng hạn định lại danh từ làm rỏ nghĩa cho danh từ trước nó, nếu không có nó sẽ không rỏ ý.

- Mệnh đề tĩnh từ không giới hạn: là mệnh đề không hạn định lại, không làm rõ nghĩa cho danh từ trước nó mà chỉ thêm một ít chi tiết mà thôi.

+ Mệnh đề tĩnh từ không giới hạn được ngăn cách với mệnh đề chính bởi 1 hoặc 2 dấu phẩy. Đại từ "that" không dùng trong mệnh đề này.

-Khi nào dùng mệnh đề không giới hạn:

a. khi danh từ có các chỉ thị từ: this, these, that, those

Ex ;That hat, which I boght last Sunday, is cheap.

b. khi danh từ đó có sở hữu tĩnh từ : my, her, his...

c, khi đó là danh từ riêng: 

Ex: Mr Thao,who often comes here, has bought a car.

d.  Các trường hợp dùng " that" 

It is ... that...

Ex: It is he that met you yesterday.( chính anh ta là người gặp bạn hôm qua) 

N hỗn hợp( cả người+ vật)

N có so sánh nhất, the first , the last ..

Sau các đại từ bất định như all, every(thing), some( thing) ,any(thing),.....

lưu ý: không dùng sau dấu phẩy 

sau giới từ 


Đăng nhận xét

0 Nhận xét